| CHỌN NGÀY ĐÁM CƯỚI CẦN CHÚ Ý |
| Thứ năm, 26 Tháng 3 2009 15:55 |
|
CHỌN NGÀY ĐÁM CƯỚI CẦN CHÚ Ý
1. Tùy tháng mà chọn ngàyTháng giêng 2, 4, 6, 10, 12, 15, 16, 17, 19, 24, 25, 26, 28, 29, 30 Tháng hai 2, 4, 6, 10, 11, 12, 15, 16, 17, 21, 24, 25, 26, 28, 29, 30 Tháng ba 2, 4, 6, 9, 10, 11, 12, 17, 21, 24, 25, 26, 28, 29, 30 Tháng bốn 2, 4, 8, 10, 11, 12, 15, 16, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 28 Tháng năm 2, 6, 8,10, 11, 12, 15, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 28 Tháng sáu 2, 6, 8, 9,11, 12, 15, 19, 21, 24, 25, 26, 30 Tháng bảy 4, 6, 9, 10, 11, 12, 15, 17, 19, 20, 21, 24, 25, 28, 29, 30 Tháng tám 4, 6, 8, 10, 11, 12, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 24, 28, 30 Tháng chín 4, 6, 8, 9,10, 12, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 24, 28, 29 Tháng mười 2, 4, 6, 8, 9,10, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 25, 26, 28, 29, 30 Tháng mười một 4, 6, 8, 9, 10, 11, 16, 17, 19, 20, 21, 26, 28. 29, 30 Tháng mười hai 2, 4, 6, 8, 9, 11, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 28, 29 2. Nên chọn ngày Bất tương mà dùng. Tức là không dùng ngày Âm tương, Dương tương và Âm dương cụ tương (tương là sát khắc lẫn nhau) vì: Âm dương nữ tử (hại cho bên nữ) Dương tương nam vong (hại cho bên nam) Âm Dương câu tương nam nữ cụ thương (hại cho cả nam và nữ) Âm Dương bất tương nam nữ kiết xương (Âm Dương bất tương nam nữ đều tốt). Bảng lập thành ngày Bất tương Tháng 1 Bính, Nhâm: tý; Ất, Kỷ, Tân, Quý: mẹo. Tháng 2 Bính, Canh, Mậu: tý, tuất; Ất, Đinh, Kỷ: sửu. Tháng 3 Ất, Đinh, Kỷ: dậu, sửu. Tháng 4 Giáp, Bính, Mậu: tý; Giáp, Bính: thân; Ất Đinh: dậu; Giáp, Mậu: tuất. Tháng 5 Kỷ Mùi, Mậu Tuất; Ất, Quý: mùi, dậu; Giáp, Bính: thân, tuất. Tháng 6 Giáp, Nhâm: ngọ, thân, tuất; Ất, Quý: mùi, dậu; Mậu tuất, Kỷ mùi. Tháng 7 Ất, Kỷ, Quý: tỵ, mùi; Giáp, Nhâm, Mậu: ngọ; Ất, Quý: dậu; Giáp, Nhâm: thân. Tháng 8 Giáp, Nhâm, Mậu: ngọ, thìn; Giáp Tuất; Tân, Kỷ, Quý: tỵ, mùi. Tháng 9 Kỷ, Tân: tỵ, mùi; Canh, Nhâm, Mậu: ngọ; Quý; Tân: mẹo; Quý mùi. Tháng 10 Mậu tý; Mậu, Canh, Nhâm: dần, thìn; Kỷ, Tân, Quý: mẹo. Tháng 11 Canh, Nhâm, Mậu: thìn; Đinh, Kỷ: mẹo; Đinh, Tân, Kỷ: tỵ, sửu. Tháng 12 Đinh, Tân, Kỷ: sửu, mẹo; Bính, Canh, Mậu: dần, thìn. 3. Tránh các ngày kỵ: a. Coi lại ở bảng chọn ngày. b. Ngày Hợi và Phá; Bình, Thâu. c. Ngày xung khắc bổn mạng. d. Ngày Tứ tuyệt, Tứ ly, Kim thần thất sát. e. Ngày Hoàng thiên châu tước: mùng 1. f. Ngày tam nương: 3, 7, 13, 15, 22, 25. g. Ngày Nguyệt kỵ: 5, 14, 23. h. Ngày Không vong, coi trong lịch Tàu có để. i. Ngày Xích khẩu: Tháng 1 mùng 3, 9, 15 Tháng 2 mùng 2, 6, 14 Tháng 3 mùng 1, 7, 13 Tháng 4 mùng 6, 11, 12, 18, 19 Tháng 5 mùng 5, 11, 17, 27 Tháng 6 mùng 4, 10, 16 Tháng 7 mùng 3, 9, 15 Tháng 8 mùng 2, 8, 14 Tháng 9 mùng 1, 7, 13, 15 Tháng 10 mùng 6, 12, 18 Tháng 11 mùng 3, 5, 11, 17 Tháng 12 mùng 4, 10, 16 .... |
|
Thất Phật Dược Sư
Call for Pricing |
Thần Chủ
Call for Pricing |
|
Hồ Lô gỗ dây 6 quả
VND80 000.00 |
Hổ Ban Phúc Như Ý
VND1 300 000.00 |
Chân nến rồng cá chép hoa sen
VND1 250 000.00 |